TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

字纸篓

zìzhǐlǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 字紙簍

字纸篓 nghĩa là giỏ đựng giấy loại.

Nghĩa của 字纸篓

zìzhǐlǒu

phồn thể 字紙簍
  1. Giỏ đựng giấy loại

Câu hỏi thường gặp

字纸篓 nghĩa là gì?

字纸篓 (zìzhǐlǒu) nghĩa là giỏ đựng giấy loại.

字纸篓 đọc thế nào?

字纸篓 đọc là zìzhǐlǒu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.