字里行间 nghĩa là giữa chữ và dòng, ý nghĩa hàm ý, ngụ ý.
Nghĩa của 字里行间
zìlǐhángjiān
TỰ LÝ HÀNG GIANCụm từphồn thể 字裡行間
Giữa chữ và dòng (thành ngữ); ý nghĩa hàm ý
Ngụ ý
Câu hỏi thường gặp
字里行间 nghĩa là gì?
字里行间 (zìlǐhángjiān) nghĩa là giữa chữ và dòng, ý nghĩa hàm ý, ngụ ý.
字里行间 đọc thế nào?
字里行间 đọc là zìlǐhángjiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 字里行间 là gì?
Âm Hán Việt của 字里行间 là "tự lý hàng gian".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.