TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

字集

zìjí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỰ TẬP

字集 nghĩa là bộ ký tự.

Nghĩa của 字集

zìjí

TỰ TẬP
  1. Bộ ký tự

Câu hỏi thường gặp

字集 nghĩa là gì?

字集 (zìjí) nghĩa là bộ ký tự.

字集 đọc thế nào?

字集 đọc là zìjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 字集 là gì?

Âm Hán Việt của 字集 là "tự tập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.