TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

字面

zìmiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỰ DIỆN

字面 nghĩa là nghĩa đen, phông chữ.

Nghĩa của 字面

zìmiàn

TỰ DIỆNDanh từ
  1. Nghĩa đen
  2. Phông chữ

Câu hỏi thường gặp

字面 nghĩa là gì?

字面 (zìmiàn) nghĩa là nghĩa đen, phông chữ.

字面 đọc thế nào?

字面 đọc là zìmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 字面 là gì?

Âm Hán Việt của 字面 là "tự diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.