存取 nghĩa là Lưu trữ và truy xuất (tiền, đồ đạc, v.v.).
Nghĩa của 存取
cúnqǔ
TỒN THỦĐộng từ
Lưu trữ và truy xuất (tiền, đồ đạc, v.v.)
máy tính Truy cập (dữ liệu)
Câu hỏi thường gặp
存取 nghĩa là gì?
存取 (cúnqǔ) nghĩa là Lưu trữ và truy xuất (tiền, đồ đạc, v.v.).
存取 đọc thế nào?
存取 đọc là cúnqǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 存取 là gì?
Âm Hán Việt của 存取 là "tồn thủ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.