存在
giọng máy của trình duyệt
存在 nghĩa là tồn tại, là.
Nghĩa của 存在
cúnzài
TỒN TẠIĐộng từ, Danh từ- Tồn tại
- Là
- Sự tồn tại
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 存在
Đồng nghĩa
Từ ghép có 存在
Câu ví dụ với 存在
- 我不相信鬼魂存在。 Wǒ bù xiāngxìn guǐhún cúnzài.Tôi không tin là có ma. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #848842
- 您把文件存在哪个文件夹裡了呀? Bạn đã lưu tệp vào thư mục nào rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10522529
- 您无法添加这个句子,因为以下句子已经存在。 Nín wúfǎ tiānjiā zhège jùzi, yīnwèi yǐxià jùzi yǐjīng cúnzài.Câu của bạn không được thêm vào vì (các) câu sau đã tồn tại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10056007
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
存在 nghĩa là gì?
存在 (cúnzài) nghĩa là tồn tại, là.
存在 đọc thế nào?
存在 đọc là cúnzài (pinyin).
Âm Hán Việt của 存在 là gì?
Âm Hán Việt của 存在 là "tồn tại".