TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

存在

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
cúnzài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỒN TẠI

存在 nghĩa là tồn tại, là.

Nghĩa của 存在

cúnzài

TỒN TẠIĐộng từ, Danh từ
  1. Tồn tại
  2. Là
  3. Sự tồn tại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 存在

Đồng nghĩa

Từ ghép có 存在

Câu ví dụ với 存在

  • 我不相信鬼魂存在。 Wǒ bù xiāngxìn guǐhún cúnzài.Tôi không tin là có ma. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #848842
  • 您把文件存在哪个文件夹裡了呀? Bạn đã lưu tệp vào thư mục nào rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10522529
  • 您无法添加这个句子,因为以下句子已经存在。 Nín wúfǎ tiānjiā zhège jùzi, yīnwèi yǐxià jùzi yǐjīng cúnzài.Câu của bạn không được thêm vào vì (các) câu sau đã tồn tại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10056007

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

存在 nghĩa là gì?

存在 (cúnzài) nghĩa là tồn tại, là.

存在 đọc thế nào?

存在 đọc là cúnzài (pinyin).

Âm Hán Việt của 存在 là gì?

Âm Hán Việt của 存在 là "tồn tại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.