TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

存有

cúnyǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỒN HỮU

存有 nghĩa là lưu trữ, giữ.

Nghĩa của 存有

cúnyǒu

TỒN HỮUĐộng từ
  1. Lưu trữ
  2. Giữ
  3. Chứa đựng (cảm xúc)
  4. Ấp ủ (tình cảm)
  5. những thứ trừu tượng Tồn tại
  6. Có

Câu hỏi thường gặp

存有 nghĩa là gì?

存有 (cúnyǒu) nghĩa là lưu trữ, giữ.

存有 đọc thế nào?

存有 đọc là cúnyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 存有 là gì?

Âm Hán Việt của 存有 là "tồn hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.