存根
giọng máy của trình duyệt
存根 nghĩa là cuống.
Nghĩa của 存根
cúngēn
TỒN CĂNDanh từ- Cuống
Câu hỏi thường gặp
存根 nghĩa là gì?
存根 (cúngēn) nghĩa là cuống.
存根 đọc thế nào?
存根 đọc là cúngēn (pinyin).
Âm Hán Việt của 存根 là gì?
Âm Hán Việt của 存根 là "tồn căn".