TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

存续

cúnxù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 存續

Âm Hán Việt TỒN TỤC

存续 nghĩa là tiếp tục tồn tại.

Nghĩa của 存续

cúnxù

TỒN TỤCĐộng từphồn thể 存續
  1. Tiếp tục tồn tại

Câu hỏi thường gặp

存续 nghĩa là gì?

存续 (cúnxù) nghĩa là tiếp tục tồn tại.

存续 đọc thế nào?

存续 đọc là cúnxù (pinyin).

Âm Hán Việt của 存续 là gì?

Âm Hán Việt của 存续 là "tồn tục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.