TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

存货

cúnhuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 存貨

Âm Hán Việt TỒN HÓA

存货 nghĩa là hàng tồn kho, hàng lưu kho.

Nghĩa của 存货

cúnhuò

TỒN HÓADanh từ, Động từphồn thể 存貨
  1. Hàng tồn kho
  2. Hàng lưu kho

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 存货

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

存货 nghĩa là gì?

存货 (cúnhuò) nghĩa là hàng tồn kho, hàng lưu kho.

存货 đọc thế nào?

存货 đọc là cúnhuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 存货 là gì?

Âm Hán Việt của 存货 là "tồn hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.