TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

存量

cúnliàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỒN LƯỢNG

存量 nghĩa là dự trữ.

Nghĩa của 存量

cúnliàng

TỒN LƯỢNGDanh từ
  1. Dự trữ

Câu hỏi thường gặp

存量 nghĩa là gì?

存量 (cúnliàng) nghĩa là dự trữ.

存量 đọc thế nào?

存量 đọc là cúnliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 存量 là gì?

Âm Hán Việt của 存量 là "tồn lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.