存量
giọng máy của trình duyệt
存量 nghĩa là dự trữ.
Nghĩa của 存量
cúnliàng
TỒN LƯỢNGDanh từ- Dự trữ
Câu hỏi thường gặp
存量 nghĩa là gì?
存量 (cúnliàng) nghĩa là dự trữ.
存量 đọc thế nào?
存量 đọc là cúnliàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 存量 là gì?
Âm Hán Việt của 存量 là "tồn lượng".