TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

存钱

cúnqián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 存錢

Âm Hán Việt TỒN TIỀN

存钱 nghĩa là gửi tiền, tiết kiệm tiền.

Nghĩa của 存钱

cúnqián

TỒN TIỀNĐộng từphồn thể 存錢
  1. Gửi tiền
  2. Tiết kiệm tiền

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 存钱

Đồng nghĩa

Từ ghép có 存钱

Câu ví dụ với 存钱

  • 没有工作,我就没法存钱。 Méiyǒu gōngzuò, wǒ jiù méifǎ cúnqián.Không có công việc, tôi không thể đẻ giành tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6563548

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

存钱 nghĩa là gì?

存钱 (cúnqián) nghĩa là gửi tiền, tiết kiệm tiền.

存钱 đọc thế nào?

存钱 đọc là cúnqián (pinyin).

Âm Hán Việt của 存钱 là gì?

Âm Hán Việt của 存钱 là "tồn tiền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.