存钱
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 存錢
存钱 nghĩa là gửi tiền, tiết kiệm tiền.
Nghĩa của 存钱
cúnqián
TỒN TIỀNĐộng từphồn thể 存錢- Gửi tiền
- Tiết kiệm tiền
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 存钱
Đồng nghĩa
Từ ghép có 存钱
Câu ví dụ với 存钱
- 没有工作,我就没法存钱。 Méiyǒu gōngzuò, wǒ jiù méifǎ cúnqián.Không có công việc, tôi không thể đẻ giành tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6563548
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
存钱 nghĩa là gì?
存钱 (cúnqián) nghĩa là gửi tiền, tiết kiệm tiền.
存钱 đọc thế nào?
存钱 đọc là cúnqián (pinyin).
Âm Hán Việt của 存钱 là gì?
Âm Hán Việt của 存钱 là "tồn tiền".