TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孙武子

Sūn Wǔzǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 孫武子

Âm Hán Việt TÔN VŨ TỬ

孙武子 nghĩa là Tôn Vũ, tướng nổi tiếng, nhà chiến lược và triết gia Pháp gia, cùng thời với Khổng Tử 孔子 (Kǒngzǐ) (551-479 TCN), tác giả "Binh pháp Tôn Tử" 孙子兵法 (Sūnzǐ Bīngfǎ), cũng được biết đến là Tôn Tử 孙子 (Sūnzǐ).

Nghĩa của 孙武子

Sūn Wǔzǐ

TÔN VŨ TỬphồn thể 孫武子tên riêng
  1. Tôn Vũ, tướng nổi tiếng, nhà chiến lược và triết gia Pháp gia, cùng thời với Khổng Tử 孔子 (Kǒngzǐ) (551-479 TCN), tác giả "Binh pháp Tôn Tử" 孙子兵法 (Sūnzǐ Bīngfǎ), cũng được biết đến là Tôn Tử 孙子 (Sūnzǐ)

Câu hỏi thường gặp

孙武子 nghĩa là gì?

孙武子 (sūn wǔzǐ) nghĩa là Tôn Vũ, tướng nổi tiếng, nhà chiến lược và triết gia Pháp gia, cùng thời với Khổng Tử 孔子 (Kǒngzǐ) (551-479 TCN), tác giả "Binh pháp Tôn Tử" 孙子兵法 (Sūnzǐ Bīngfǎ), cũng được biết đến là Tôn Tử 孙子 (Sūnzǐ).

孙武子 đọc thế nào?

孙武子 đọc là Sūn Wǔzǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 孙武子 là gì?

Âm Hán Việt của 孙武子 là "tôn vũ tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.