孙子
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 孫子
孙子 nghĩa là cháu trai.
Nghĩa của 孙子
sūnzi
TÔN TỬDanh từ, Tính từ, Tên riêngphồn thể 孫子- Cháu trai
- Con trai của con trai
Sūnzǐ
TÔN TỬDanh từ, Tên riêngphồn thể 孫子tên riêng- Tôn Tử, còn được biết đến là Tôn Vũ 孙武 (Sūn Wǔ) (khoảng năm 500 TCN, không rõ năm sinh và mất), tướng quân, chiến lược gia và triết gia thời Xuân Thu (770-476 TCN), được cho là tác giả của "Binh pháp Tôn Tử" 孙子兵法 (Sūnzǐ Bīngfǎ), một trong bảy tác phẩm kinh điển về quân sự của Trung Quốc cổ đại 武经七书 (Wǔjīng Qīshū)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 孙子
Đồng nghĩa
Từ ghép có 孙子
Câu hỏi thường gặp
孙子 nghĩa là gì?
孙子 (sūnzi, sūnzǐ) nghĩa là cháu trai.
孙子 đọc thế nào?
孙子 đọc là sūnzi (pinyin).
Âm Hán Việt của 孙子 là gì?
Âm Hán Việt của 孙子 là "tôn tử".