TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孜孜以求

zīzīyǐqiú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯ TƯ DĨ CẦU

孜孜以求 nghĩa là Chăm chỉ và không mệt mỏi.

Nghĩa của 孜孜以求

zīzīyǐqiú

TƯ TƯ DĨ CẦU
  1. thành ngữ Chăm chỉ và không mệt mỏi

Câu hỏi thường gặp

孜孜以求 nghĩa là gì?

孜孜以求 (zīzīyǐqiú) nghĩa là Chăm chỉ và không mệt mỏi.

孜孜以求 đọc thế nào?

孜孜以求 đọc là zīzīyǐqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 孜孜以求 là gì?

Âm Hán Việt của 孜孜以求 là "tư tư dĩ cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.