TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孜孜不倦

zīzībùjuàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯ TƯ BẤT QUYỆN

孜孜不倦 nghĩa là nỗ lực liên tục, cần mẫn.

Nghĩa của 孜孜不倦

zīzībùjuàn

TƯ TƯ BẤT QUYỆN
  1. nghĩa đen Cần cù không mệt mỏi (thành ngữ); nỗ lực liên tục
  2. Cần mẫn (trong học tập)
  3. Tập trung

Câu hỏi thường gặp

孜孜不倦 nghĩa là gì?

孜孜不倦 (zīzībùjuàn) nghĩa là nỗ lực liên tục, cần mẫn.

孜孜不倦 đọc thế nào?

孜孜不倦 đọc là zīzībùjuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 孜孜不倦 là gì?

Âm Hán Việt của 孜孜不倦 là "tư tư bất quyện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.