TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孜孜矻矻

zīzīkūkū giọng máy của trình duyệt

孜孜矻矻 nghĩa là Một cách chăm chỉ.

Nghĩa của 孜孜矻矻

zīzīkūkū

Phó từ
  1. Một cách chăm chỉ

Câu hỏi thường gặp

孜孜矻矻 nghĩa là gì?

孜孜矻矻 (zīzīkūkū) nghĩa là Một cách chăm chỉ.

孜孜矻矻 đọc thế nào?

孜孜矻矻 đọc là zīzīkūkū (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.