TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孝子

xiàozǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HIẾU TỬ

孝子 nghĩa là người con hiếu thảo, con trai hiếu thảo.

Nghĩa của 孝子

xiàozǐ

HIẾU TỬDanh từ
  1. Người con hiếu thảo
  2. Con trai hiếu thảo
  3. Con trai khi chịu tang
  4. Con trai không hiếu thảo
  5. Kẻ hầu hạ; tay sai

Câu hỏi thường gặp

孝子 nghĩa là gì?

孝子 (xiàozǐ) nghĩa là người con hiếu thảo, con trai hiếu thảo.

孝子 đọc thế nào?

孝子 đọc là xiàozǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 孝子 là gì?

Âm Hán Việt của 孝子 là "hiếu tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.