TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孝廉

xiàolián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HIẾU LIÊM

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “hiếu liêm” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

孝廉 nghĩa là Hiếu liêm, hai môn thi thời Hán, sau là một môn thi thời Minh và Thanh.

Nghĩa của 孝廉

xiàolián

HIẾU LIÊMDanh từ, Tính từ
  1. Hiếu liêm, hai môn thi thời Hán, sau là một môn thi thời Minh và Thanh
  2. Thí sinh đỗ đạt cấp độ hai

Câu hỏi thường gặp

孝廉 nghĩa là gì?

孝廉 (xiàolián) nghĩa là Hiếu liêm, hai môn thi thời Hán, sau là một môn thi thời Minh và Thanh.

孝廉 đọc thế nào?

孝廉 đọc là xiàolián (pinyin).

Âm Hán Việt của 孝廉 là gì?

Âm Hán Việt của 孝廉 là "hiếu liêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.