TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孝成王

Xiàochéng Wáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HIẾU THÀNH VƯƠNG

孝成王 nghĩa là Vua Hiếu Thành nước Triệu 赵国, trị vì 266-245 TCN.

Nghĩa của 孝成王

Xiàochéng Wáng

HIẾU THÀNH VƯƠNGtên riêng
  1. Vua Hiếu Thành nước Triệu 赵国, trị vì 266-245 TCN

Câu hỏi thường gặp

孝成王 nghĩa là gì?

孝成王 (xiàochéng wáng) nghĩa là Vua Hiếu Thành nước Triệu 赵国, trị vì 266-245 TCN.

孝成王 đọc thế nào?

孝成王 đọc là Xiàochéng Wáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 孝成王 là gì?

Âm Hán Việt của 孝成王 là "hiếu thành vương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.