TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孟

mèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẠNH
Bộ thủ: 子 (tử) · bộ số 39 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: mạnh, mãng

孟 nghĩa là Tháng đầu tiên của một mùa.

Nghĩa của 孟

mèng

MẠNH
  1. Tháng đầu tiên của một mùa
  2. Người anh cả trong số các anh em
  3. The great (dùng như số nhiều) những người vĩ đại. (Số nhiều: kỳ thi tốt nghiệp tú tài văn chương (tại trường đại học Ôc-phớt))

Mèng

MẠNHtên riêng
  1. họ Họ Mèng

Từ ghép có 孟

Câu hỏi thường gặp

孟 nghĩa là gì?

孟 (mèng, mèng) nghĩa là Tháng đầu tiên của một mùa.

孟 đọc thế nào?

孟 đọc là mèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 孟 là gì?

Âm Hán Việt của 孟 là "mạnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.