TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孟姜女

Mèngjiāngnǚ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẠNH KHƯƠNG NỮ

孟姜女 nghĩa là Nữ anh hùng trong truyện dân gian triều Tần 秦朝, người đi tìm chồng và nước mắt của cô đã làm sụp một đoạn Trường Thành để lộ thi thể của anh ấy.

Nghĩa của 孟姜女

Mèngjiāngnǚ

MẠNH KHƯƠNG NỮTên riêngtên riêng
  1. Nữ anh hùng trong truyện dân gian triều Tần 秦朝, người đi tìm chồng và nước mắt của cô đã làm sụp một đoạn Trường Thành để lộ thi thể của anh ấy

Câu hỏi thường gặp

孟姜女 nghĩa là gì?

孟姜女 (mèngjiāngnǚ) nghĩa là Nữ anh hùng trong truyện dân gian triều Tần 秦朝, người đi tìm chồng và nước mắt của cô đã làm sụp một đoạn Trường Thành để lộ thi thể của anh ấy.

孟姜女 đọc thế nào?

孟姜女 đọc là Mèngjiāngnǚ (pinyin).

Âm Hán Việt của 孟姜女 là gì?

Âm Hán Việt của 孟姜女 là "mạnh khương nữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.