TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

季世

jìshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUÝ THẾ

季世 nghĩa là giai đoạn cuối.

Nghĩa của 季世

jìshì

QUÝ THẾDanh từ
  1. Giai đoạn cuối
  2. Kết thúc của một kỷ nguyên lịch sử

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 季世

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

季世 nghĩa là gì?

季世 (jìshì) nghĩa là giai đoạn cuối.

季世 đọc thế nào?

季世 đọc là jìshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 季世 là gì?

Âm Hán Việt của 季世 là "quý thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.