TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

季

HSK 3.0 cấp 3 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUÝ
Bộ thủ: 子 (tử) · bộ số 39 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿱禾子 Mọi âm Hán Việt của chữ: quý

季 nghĩa là mùa.

Nghĩa của 季

jì

QUÝ
  1. Mùa
  2. Tháng cuối của một mùa
  3. Người thứ tư hoặc trẻ nhất trong số các anh em
  4. Lượng từ cho sản lượng mùa vụ

Jì

QUÝtên riêng
  1. họ Họ Jì

Từ ghép có 季

Câu hỏi thường gặp

季 nghĩa là gì?

季 (jì, jì) nghĩa là mùa.

季 đọc thế nào?

季 đọc là jì (pinyin).

Âm Hán Việt của 季 là gì?

Âm Hán Việt của 季 là "quý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.