季
HSK 3.0 cấp 3 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 子 (tử) · bộ số 39 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿱禾子 Mọi âm Hán Việt của chữ: quý
季 nghĩa là mùa.
Nghĩa của 季
jì
QUÝ- Mùa
- Tháng cuối của một mùa
- Người thứ tư hoặc trẻ nhất trong số các anh em
- Lượng từ cho sản lượng mùa vụ
Jì
QUÝtên riêng- họ Họ Jì
Từ ghép có 季
Câu hỏi thường gặp
季 nghĩa là gì?
季 (jì, jì) nghĩa là mùa.
季 đọc thế nào?
季 đọc là jì (pinyin).
Âm Hán Việt của 季 là gì?
Âm Hán Việt của 季 là "quý".