TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

季会

jìhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 季會

Âm Hán Việt QUÝ HỘI

季会 nghĩa là cuộc họp hàng quý.

Nghĩa của 季会

jìhuì

QUÝ HỘIphồn thể 季會
  1. Cuộc họp hàng quý

Câu hỏi thường gặp

季会 nghĩa là gì?

季会 (jìhuì) nghĩa là cuộc họp hàng quý.

季会 đọc thế nào?

季会 đọc là jìhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 季会 là gì?

Âm Hán Việt của 季会 là "quý hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.