季春 nghĩa là Tháng cuối cùng của mùa xuân (tức là tháng ba âm lịch).
Nghĩa của 季春
jìchūn
QUÝ XUÂNDanh từ
Tháng cuối cùng của mùa xuân (tức là tháng ba âm lịch)
Câu hỏi thường gặp
季春 nghĩa là gì?
季春 (jìchūn) nghĩa là Tháng cuối cùng của mùa xuân (tức là tháng ba âm lịch).
季春 đọc thế nào?
季春 đọc là jìchūn (pinyin).
Âm Hán Việt của 季春 là gì?
Âm Hán Việt của 季春 là "quý xuân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.