TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

季经

jìjīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 季經

Âm Hán Việt QUÝ KINH

季经 nghĩa là kinh nguyệt, kỳ kinh đều đặn.

Nghĩa của 季经

jìjīng

QUÝ KINHphồn thể 季經
  1. Kinh nguyệt
  2. Kỳ kinh đều đặn

Câu hỏi thường gặp

季经 nghĩa là gì?

季经 (jìjīng) nghĩa là kinh nguyệt, kỳ kinh đều đặn.

季经 đọc thế nào?

季经 đọc là jìjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 季经 là gì?

Âm Hán Việt của 季经 là "quý kinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.