TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

季羡林

Jì Xiànlín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 季羨林

季羡林 nghĩa là Ji Xianlin (1911-2009), nhà ngôn ngữ học và nhà Ấn Độ học Trung Quốc.

Nghĩa của 季羡林

Jì Xiànlín

phồn thể 季羨林tên riêng
  1. Ji Xianlin (1911-2009), nhà ngôn ngữ học và nhà Ấn Độ học Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

季羡林 nghĩa là gì?

季羡林 (jì xiànlín) nghĩa là Ji Xianlin (1911-2009), nhà ngôn ngữ học và nhà Ấn Độ học Trung Quốc.

季羡林 đọc thế nào?

季羡林 đọc là Jì Xiànlín (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.