TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

季诺

jìnuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 季諾

Âm Hán Việt QUÝ NẶC

季诺 nghĩa là Lời hứa có thể thực hiện được.

Nghĩa của 季诺

jìnuò

QUÝ NẶCphồn thể 季諾
  1. Lời hứa có thể thực hiện được

Câu hỏi thường gặp

季诺 nghĩa là gì?

季诺 (jìnuò) nghĩa là Lời hứa có thể thực hiện được.

季诺 đọc thế nào?

季诺 đọc là jìnuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 季诺 là gì?

Âm Hán Việt của 季诺 là "quý nặc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.