TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孤傲

gū'ào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔ NGẠO

孤傲 nghĩa là Tự hào và xa cách.

Nghĩa của 孤傲

gū'ào

CÔ NGẠOTính từ
  1. Tự hào và xa cách

Câu hỏi thường gặp

孤傲 nghĩa là gì?

孤傲 (gū'ào) nghĩa là Tự hào và xa cách.

孤傲 đọc thế nào?

孤傲 đọc là gū'ào (pinyin).

Âm Hán Việt của 孤傲 là gì?

Âm Hán Việt của 孤傲 là "cô ngạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.