TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孤

gū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “cô” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 子 (tử) · bộ số 39 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: cô

孤 nghĩa là cô đơn, cô độc.

Nghĩa của 孤

gū

CÔ
  1. Cô đơn
  2. Cô độc
  3. Người ở ẩn, ẩn sĩ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 孤

Đồng nghĩa

Từ ghép có 孤

Thành ngữ có 孤

  • 孤注一掷 — Đánh cược tất cả vào một lần
  • 一意孤行 — Kiên quyết làm theo ý mình
  • 孤立无援 — Bị cô lập và không có sự giúp đỡ
  • 孤苦伶仃 — Cô đơn và nghèo khổ
  • 孤军奋战 — Quân đội đơn độc dũng cảm chiến đấu
  • 孤陋寡闻 — Thiếu hiểu biết và thiếu kinh nghiệm
  • 孤掌难鸣 — Khó vỗ tay chỉ với một bàn tay.
  • 孤家寡人 — Người bị cô lập
  • 苦心孤诣 — Nỗ lực bền bỉ (thành ngữ); sau nhiều khó nhọc
  • 孤独症 — Chứng tự kỷ
  • 孤芳自赏 — Bông hoa cô độc tự thưởng thức (thành ngữ); tự yêu bản thân
  • 孤魂野鬼 — Hồn ma lang thang không có hậu duệ cầu nguyện
  • 鳏寡孤独 — Người góa vợ, góa chồng, trẻ mồ côi và không con cái
  • 天煞孤星 — Tai ương của sự tồn tại của người khác
  • 孤男寡女 — Một người đàn ông độc thân và một người phụ nữ độc thân
  • 孤身只影 — Một thân cô đơn chỉ có cái bóng làm bạn
  • 孤独于世 — Một mình trên đời

Câu hỏi thường gặp

孤 nghĩa là gì?

孤 (gū) nghĩa là cô đơn, cô độc.

孤 đọc thế nào?

孤 đọc là gū (pinyin).

Âm Hán Việt của 孤 là gì?

Âm Hán Việt của 孤 là "cô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.