TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孤儿药

gū'éryào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 孤兒藥

Âm Hán Việt CÔ NHI DƯỢC

孤儿药 nghĩa là thuốc hiếm.

Nghĩa của 孤儿药

gū'éryào

CÔ NHI DƯỢCDanh từphồn thể 孤兒藥
  1. Thuốc hiếm

Câu hỏi thường gặp

孤儿药 nghĩa là gì?

孤儿药 (gū'éryào) nghĩa là thuốc hiếm.

孤儿药 đọc thế nào?

孤儿药 đọc là gū'éryào (pinyin).

Âm Hán Việt của 孤儿药 là gì?

Âm Hán Việt của 孤儿药 là "cô nhi dược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.