TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孤征

gūzhēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔ CHINH

孤征 nghĩa là Tự hành động một mình.

Nghĩa của 孤征

gūzhēng

CÔ CHINH
  1. Tự hành động một mình
  2. Chiến đấu một mình

Câu hỏi thường gặp

孤征 nghĩa là gì?

孤征 (gūzhēng) nghĩa là Tự hành động một mình.

孤征 đọc thế nào?

孤征 đọc là gūzhēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 孤征 là gì?

Âm Hán Việt của 孤征 là "cô chinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.