TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孤拐

gūguǎi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔ QUẢI

孤拐 nghĩa là xương gò má, mắt cá chân.

Nghĩa của 孤拐

gūguǎi

CÔ QUẢI
  1. Xương gò má
  2. Mắt cá chân

Câu hỏi thường gặp

孤拐 nghĩa là gì?

孤拐 (gūguǎi) nghĩa là xương gò má, mắt cá chân.

孤拐 đọc thế nào?

孤拐 đọc là gūguǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 孤拐 là gì?

Âm Hán Việt của 孤拐 là "cô quải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.