TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孤掌难鸣

gūzhǎngnánmíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 孤掌難鳴

Âm Hán Việt CÔ CHƯỞNG NAN MINH

孤掌难鸣 nghĩa là Khó vỗ tay chỉ với một bàn tay.

Nghĩa của 孤掌难鸣

gūzhǎngnánmíng

CÔ CHƯỞNG NAN MINHCụm từphồn thể 孤掌難鳴
  1. Khó vỗ tay chỉ với một bàn tay.
  2. Phải có đôi mới làm nên chuyện.
  3. Khó đạt được điều gì nếu không có sự hỗ trợ.
  4. Không có người giúp đỡ thì làm chuyện gì cũng khó

Câu hỏi thường gặp

孤掌难鸣 nghĩa là gì?

孤掌难鸣 (gūzhǎngnánmíng) nghĩa là Khó vỗ tay chỉ với một bàn tay.

孤掌难鸣 đọc thế nào?

孤掌难鸣 đọc là gūzhǎngnánmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 孤掌难鸣 là gì?

Âm Hán Việt của 孤掌难鸣 là "cô chưởng nan minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.