TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孤立无援

gūlìwúyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 孤立無援

Âm Hán Việt CÔ LẬP VÔ VIỆN

孤立无援 nghĩa là Bị cô lập và không có sự giúp đỡ.

Nghĩa của 孤立无援

gūlìwúyuán

CÔ LẬP VÔ VIỆNCụm từphồn thể 孤立無援
  1. Bị cô lập và không có sự giúp đỡ

Câu hỏi thường gặp

孤立无援 nghĩa là gì?

孤立无援 (gūlìwúyuán) nghĩa là Bị cô lập và không có sự giúp đỡ.

孤立无援 đọc thế nào?

孤立无援 đọc là gūlìwúyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 孤立无援 là gì?

Âm Hán Việt của 孤立无援 là "cô lập vô viện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.