TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孤胆

gūdǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 孤膽

Âm Hán Việt CÔ ĐẢM

孤胆 nghĩa là anh hùng đơn độc, người lập dị.

Nghĩa của 孤胆

gūdǎn

CÔ ĐẢMphồn thể 孤膽
  1. Anh hùng đơn độc
  2. Người lập dị

Câu hỏi thường gặp

孤胆 nghĩa là gì?

孤胆 (gūdǎn) nghĩa là anh hùng đơn độc, người lập dị.

孤胆 đọc thế nào?

孤胆 đọc là gūdǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 孤胆 là gì?

Âm Hán Việt của 孤胆 là "cô đảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.