Bông hoa cô độc tự thưởng thức (thành ngữ); tự yêu bản thân
Tự luyến
Câu hỏi thường gặp
孤芳自赏 nghĩa là gì?
孤芳自赏 (gūfāngzìshǎng) nghĩa là tự yêu bản thân, tự luyến.
孤芳自赏 đọc thế nào?
孤芳自赏 đọc là gūfāngzìshǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 孤芳自赏 là gì?
Âm Hán Việt của 孤芳自赏 là "cô phương tự thưởng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.