TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孤芳自赏

gūfāngzìshǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 孤芳自賞

Âm Hán Việt CÔ PHƯƠNG TỰ THƯỞNG

孤芳自赏 nghĩa là tự yêu bản thân, tự luyến.

Nghĩa của 孤芳自赏

gūfāngzìshǎng

CÔ PHƯƠNG TỰ THƯỞNGCụm từphồn thể 孤芳自賞
  1. Bông hoa cô độc tự thưởng thức (thành ngữ); tự yêu bản thân
  2. Tự luyến

Câu hỏi thường gặp

孤芳自赏 nghĩa là gì?

孤芳自赏 (gūfāngzìshǎng) nghĩa là tự yêu bản thân, tự luyến.

孤芳自赏 đọc thế nào?

孤芳自赏 đọc là gūfāngzìshǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 孤芳自赏 là gì?

Âm Hán Việt của 孤芳自赏 là "cô phương tự thưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.