TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孤身只影

gūshēnzhīyǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 孤身隻影

Âm Hán Việt CÔ THÂN CHÍCH ẢNH

孤身只影 nghĩa là Một thân cô đơn chỉ có cái bóng làm bạn.

Nghĩa của 孤身只影

gūshēnzhīyǐng

CÔ THÂN CHÍCH ẢNHCụm từphồn thể 孤身隻影
  1. nghĩa đen Một thân cô đơn chỉ có cái bóng làm bạn
  2. thành ngữ Một mình một bóng

Câu hỏi thường gặp

孤身只影 nghĩa là gì?

孤身只影 (gūshēnzhīyǐng) nghĩa là Một thân cô đơn chỉ có cái bóng làm bạn.

孤身只影 đọc thế nào?

孤身只影 đọc là gūshēnzhīyǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 孤身只影 là gì?

Âm Hán Việt của 孤身只影 là "cô thân chích ảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.