TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孤陋

gūlòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔ LẬU

孤陋 nghĩa là thiếu hiểu biết, thiếu thông tin.

Nghĩa của 孤陋

gūlòu

CÔ LẬU
  1. Thiếu hiểu biết
  2. Thiếu thông tin

Thành ngữ có 孤陋

  • 孤陋寡闻 — Thiếu hiểu biết và thiếu kinh nghiệm

Câu hỏi thường gặp

孤陋 nghĩa là gì?

孤陋 (gūlòu) nghĩa là thiếu hiểu biết, thiếu thông tin.

孤陋 đọc thế nào?

孤陋 đọc là gūlòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 孤陋 là gì?

Âm Hán Việt của 孤陋 là "cô lậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.