TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孤雌生殖

gūcíshēngzhí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔ THƯ SINH THỰC

孤雌生殖 nghĩa là Sự sinh sản đơn tính (sinh học, một con cái sinh sản mà không thụ tinh).

Nghĩa của 孤雌生殖

gūcíshēngzhí

CÔ THƯ SINH THỰCDanh từ
  1. Sự sinh sản đơn tính (sinh học, một con cái sinh sản mà không thụ tinh)

Câu hỏi thường gặp

孤雌生殖 nghĩa là gì?

孤雌生殖 (gūcíshēngzhí) nghĩa là Sự sinh sản đơn tính (sinh học, một con cái sinh sản mà không thụ tinh).

孤雌生殖 đọc thế nào?

孤雌生殖 đọc là gūcíshēngzhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 孤雌生殖 là gì?

Âm Hán Việt của 孤雌生殖 là "cô thư sinh thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.