孤陋寡闻
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 孤陋寡聞
孤陋寡闻 nghĩa là Thiếu hiểu biết và thiếu kinh nghiệm.
Nghĩa của 孤陋寡闻
gūlòuguǎwén
CÔ LẬU QUẢ VĂNCụm từphồn thể 孤陋寡聞- Thiếu hiểu biết và thiếu kinh nghiệm
- Thiếu thông tin và thiển cận
- Kiến thức nông cạn, kiến thức kém, hiểu biết nông cạn
Câu hỏi thường gặp
孤陋寡闻 nghĩa là gì?
孤陋寡闻 (gūlòuguǎwén) nghĩa là Thiếu hiểu biết và thiếu kinh nghiệm.
孤陋寡闻 đọc thế nào?
孤陋寡闻 đọc là gūlòuguǎwén (pinyin).
Âm Hán Việt của 孤陋寡闻 là gì?
Âm Hán Việt của 孤陋寡闻 là "cô lậu quả văn".