TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孤陋寡闻

gūlòuguǎwén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 孤陋寡聞

Âm Hán Việt CÔ LẬU QUẢ VĂN

孤陋寡闻 nghĩa là Thiếu hiểu biết và thiếu kinh nghiệm.

Nghĩa của 孤陋寡闻

gūlòuguǎwén

CÔ LẬU QUẢ VĂNCụm từphồn thể 孤陋寡聞
  1. Thiếu hiểu biết và thiếu kinh nghiệm
  2. Thiếu thông tin và thiển cận
  3. Kiến thức nông cạn, kiến thức kém, hiểu biết nông cạn

Câu hỏi thường gặp

孤陋寡闻 nghĩa là gì?

孤陋寡闻 (gūlòuguǎwén) nghĩa là Thiếu hiểu biết và thiếu kinh nghiệm.

孤陋寡闻 đọc thế nào?

孤陋寡闻 đọc là gūlòuguǎwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 孤陋寡闻 là gì?

Âm Hán Việt của 孤陋寡闻 là "cô lậu quả văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.