孤高
giọng máy của trình duyệt
孤高 nghĩa là kiêu ngạo.
Nghĩa của 孤高
gūgāo
CÔ CAOTính từ- Kiêu ngạo
Câu hỏi thường gặp
孤高 nghĩa là gì?
孤高 (gūgāo) nghĩa là kiêu ngạo.
孤高 đọc thế nào?
孤高 đọc là gūgāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 孤高 là gì?
Âm Hán Việt của 孤高 là "cô cao".