TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

学业有成

xuéyèyǒuchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 學業有成

Âm Hán Việt HỌC NGHIỆP HỮU THÀNH

学业有成 nghĩa là Thành công trong việc học.

Nghĩa của 学业有成

xuéyèyǒuchéng

HỌC NGHIỆP HỮU THÀNHphồn thể 學業有成
  1. Thành công trong việc học
  2. Thành công học tập

Câu hỏi thường gặp

学业有成 nghĩa là gì?

学业有成 (xuéyèyǒuchéng) nghĩa là Thành công trong việc học.

学业有成 đọc thế nào?

学业有成 đọc là xuéyèyǒuchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 学业有成 là gì?

Âm Hán Việt của 学业有成 là "học nghiệp hữu thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.