学会
Phồn thể: 學會
学会 nghĩa là học, thành thạo, viện, hội học thuật.
Nghĩa của 学会
xuéhuì
HỌC HỘIDanh từ, Động từphồn thể 學會- Học; thành thạo
- Viện; hội học thuật; hiệp hội (học thuật)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 学会
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 学会
- 我学会了不靠她生活。 Tôi đã học cách để sống không có cô ấy (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334906
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
学会 nghĩa là gì?
学会 (xuéhuì) nghĩa là học, thành thạo, viện, hội học thuật.
学会 đọc thế nào?
学会 đọc là xuéhuì (pinyin).
Âm Hán Việt của 学会 là gì?
Âm Hán Việt của 学会 là "học hội".