TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

学位

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
xuéwèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 學位

Âm Hán Việt HỌC VỊ

学位 nghĩa là bằng cấp học thuật, chỗ trong trường.

Nghĩa của 学位

xuéwèi

HỌC VỊDanh từphồn thể 學位
  1. Bằng cấp học thuật
  2. Chỗ trong trường

Từ ghép có 学位

Câu hỏi thường gặp

学位 nghĩa là gì?

学位 (xuéwèi) nghĩa là bằng cấp học thuật, chỗ trong trường.

学位 đọc thế nào?

学位 đọc là xuéwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 学位 là gì?

Âm Hán Việt của 学位 là "học vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.