TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

学位证书

xuéwèizhèngshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 學位證書

Âm Hán Việt HỌC VỊ CHỨNG THƯ

学位证书 nghĩa là bằng tốt nghiệp, chứng chỉ học vị.

Nghĩa của 学位证书

xuéwèizhèngshū

HỌC VỊ CHỨNG THƯDanh từphồn thể 學位證書
  1. Bằng tốt nghiệp (cho một học vị)
  2. Chứng chỉ học vị

Câu hỏi thường gặp

学位证书 nghĩa là gì?

学位证书 (xuéwèizhèngshū) nghĩa là bằng tốt nghiệp, chứng chỉ học vị.

学位证书 đọc thế nào?

学位证书 đọc là xuéwèizhèngshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 学位证书 là gì?

Âm Hán Việt của 学位证书 là "học vị chứng thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.