TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

学分制

xuéfēnzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 學分制

Âm Hán Việt HỌC PHÂN CHẾ

学分制 nghĩa là hệ thống tín chỉ, hệ thống chấm điểm.

Nghĩa của 学分制

xuéfēnzhì

HỌC PHÂN CHẾphồn thể 學分制
  1. Hệ thống tín chỉ
  2. Hệ thống chấm điểm (trong trường học, đại học, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

学分制 nghĩa là gì?

学分制 (xuéfēnzhì) nghĩa là hệ thống tín chỉ, hệ thống chấm điểm.

学分制 đọc thế nào?

学分制 đọc là xuéfēnzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 学分制 là gì?

Âm Hán Việt của 学分制 là "học phân chế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.