学到
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 學到
学到 nghĩa là học được, tìm hiểu về.
Nghĩa của 学到
xuédào
HỌC ĐÁOphồn thể 學到- Học được (điều gì đó); tìm hiểu về
Câu ví dụ với 学到
- 你会很惊讶你在一周内能学到多少东西。 Bạn nên ngạc nhiên về những thữ bạn có thể học trong 1 tuần (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334915
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
学到 nghĩa là gì?
学到 (xuédào) nghĩa là học được, tìm hiểu về.
学到 đọc thế nào?
学到 đọc là xuédào (pinyin).
Âm Hán Việt của 学到 là gì?
Âm Hán Việt của 学到 là "học đáo".