TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

学历

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xuélì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 學歷

Âm Hán Việt HỌC LỊCH

学历 nghĩa là nền tảng giáo dục, trình độ học vấn.

Nghĩa của 学历

xuélì

HỌC LỊCHDanh từphồn thể 學歷
  1. Nền tảng giáo dục
  2. Trình độ học vấn

Câu hỏi thường gặp

学历 nghĩa là gì?

学历 (xuélì) nghĩa là nền tảng giáo dục, trình độ học vấn.

学历 đọc thế nào?

学历 đọc là xuélì (pinyin).

Âm Hán Việt của 学历 là gì?

Âm Hán Việt của 学历 là "học lịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.